Xóa

900 triệu

GIỚI THIỆU

STAREX (H1) – ĐỐI TÁC KINH DOANH ĐÁNG TIN CẬY

. Dễ dàng di chuyển trong thành phố.
. Không gian nội thất rộng rãi.
. Chi phí vận hành thấp.
. Mạnh mẽ mà vẫn tinh tế.

Ngoại thất Hyundai Starex

Thiết kế ngoại thất của Hyundai Starex to lớn, sang trọng, tạo cảm giác chắc chắn và an toàn. Cùng kích thước dài x rộng x cao 5.125 x 1.920 x 1.935 mm là Starex  van 3 chỗ và  Starex 6 chỗ. Kích thước tổng thể to lớn nhất 5.125 x 2.010 x 2.215 mm là phiên bản Starex Limousine.
Đối với một mẫu xe du lịch, có thể thấy tham vọng chiếm lĩnh thị trường của Hyundai rất rõ ràng khi tấn công rất nhiều kích thước và rất nhiều sự lựa chọn.
Kích thước 5.150 x 1.920 x 1.925 mm là phiên bản Starex 9 chỗ.

Phần đầu xe

Phần đầu xe được tái thiết kế, với nhiều chi tiết mới hoàn toàn so với phiên bản trước. Đập vào tầm chú ý ở phần đầu xe là lưới tản nhiệt mạ chrome sáng bóng phong cách hầm hố và thời thượng.
Cụm đèn xe Halogen được tạo hình thêm nhiều đường nét sắc cạnh, tựa như một sát thủ bóng đêm, lộ rõ nét cá tính và độc đáo, cuốn hút bởi sự lạnh lẽo và sắc sảo. Lối thiết kế mới đem lại cho Hyundai Starex 2017 sự năng động và phong thái hơn hẳn.
Đèn sương mù LED đạt chuẩn chỉ xuất hiện ở phiên bản Starex 9 chỗ và Limousine, trong điều kiện thời tiết xấu thì vẫn không ảnh hưởng đến di chuyển. Hốc gió Hyundai Starex 2017 cũng gọn gàng hơn, liền mạch với cản trước và đèn sương mù, được thiết kế màu đen chìm nhằm mục đích làm nổi trội mặt ga lăng.

Phần thân xe

Thân xe sở hữu nhiều đường nét vuốt dọc mượt mà, nổi bật nhất là đường gân dập nổi từ hông xe kéo dài về phía cửa hậu, kết hợp đồng đều với những góc bo mềm mại, uyển chuyển.
Gương chiếu hậu cùng màu với thân xe, tạo cảm giác hài hòa, kết hợp thêm tiện ích tích hợp đèn báo rẽ an toàn và tiện lợi, ngoài ra, gương hậu còn có tính năng chỉnh điện hiện đại.
La zăng kích cỡ 16 inch có họa tiết độc đáo, nổi trội, góp phần tăng thêm điểm nhấn khi nhìn từ hai bên xe.

Phần đuôi xe
Nhờ áp dụng lối thiết kế “nở hậu” nên đuôi xe Starex trông rất đầy đặn và khỏe khoắn, tạo cảm giác chắc chắn và an toàn. Điểm nhấn nổi bật ở phần đuôi xe Starex 2017 là thanh kim loại kích thước lớn mạ chrome gắn ngay phía dưới logo Hyundai.

Bộ đèn hậu LED được tạo hình đôi cánh cá tính, kết hợp với dải chrome kéo dài từ thân xe đến đuôi xe tạo cảm giác liền mạch và bắt mắt.

Nội thất Hyundai Starex

Sở hữu chiều dài cơ sở 3200mm, Hyundai Starex  cho một không gian xe vô cùng rộng rãi và thoáng mát. Nội thất được bố trí một cách khoa học, gọn gàng, tiện nghi, hơn nữa còn rất sang trọng.
Khoang lái Hyundai Starex 2018 toát lên nét sang trọng và quý phái của một mẫu xe được đầu tư chăm chút kỹ càng từ nhà sản xuất.

Khoang lái
Khoang lái Hyundai Starex toát lên nét sang trọng và quý phái của một mẫu xe được đầu tư chăm chút kỹ càng từ nhà sản xuất.

Tay lái 4 chấu thiết kế mới lạ, bọc da êm ái và tích hợp nhiều tính năng đa dụng. Cụm đồng hồ cùng màn hình hiển thị đa thông tin đơn giản, dễ nhìn, không gây rối mắt.
Một đặc điểm đáng chú ý trong trang bị khoang lái là gương chiếu hậu 2 chế độ ngày/ đêm, hỗ trợ tối đa cho tầm nhìn của tài xế.
Ghế ngồi Starex 2018 êm ái với chất liệu bọc nỉ cùng những đường chỉ may tỉ mỉ. Ghế trước có thể chỉnh cơ, ghế sau gập 60:40 đi kèm tựa đầu tự động. Hành khách có thể điều chỉnh xoay hướng để có được sự thoải mái tối đa cho vị trí ngồi của mình.
Bên cạnh đó, Starex còn được trang bị cửa sổ hỗ trợ chỉnh điện tiện nghi, hiện đại.

Tiện nghi nội thất Hyundai Starex

Các mẫu Starex trang bị khá đồng đều nhau về tiện nghi nội thất. Hệ thống giải trí hiện đại với đầu đĩa CD, 2 loa kết nối Bluetooth, Mp3, AM/FM… ngõ ra âm thanh 4 loa cao cấp, chất lượng cực đỉnh, có khả năng phát ra âm thanh lan đều khắp không gian xe. Phiên bản Starex Limousine có thêm màn hình DVD lớn giúp việc giải trí bằng những chương trình video trở nên trọn vẹn hơn.
Hệ thống điều hòa làm lạnh nhanh và mạnh, kết hợp cùng với cửa sổ chỉnh điện và cửa gió bố trí khắp xe giúp không gian bên trong lúc nào cũng mát mẻ, thoải mái.
Đặc biệt, sự đa dạng trong cách gấp ghế giúp khoang chứa đồ được mở rộng, đa dụng và tối đa hóa không gian. Dù là bố trí hàng ghế ngồi rất gọn nhưng vẫn là những chiếc ghế chắc chắn, bề thế, thoải mái, rộng rãi chứ không hề nhỏ bé so với không gian xe. Đặc biệt là khoảng cách giữa các hàng ghế vẫn đủ rộng để di chuyển và sinh hoạt khi cần thiết.
Starex bán tải
Kích thước thùng hàng lớn, cửa xe trượt bên hông, cửa cốp sau bật rộng, Huyndai Starex thật sự là một mẫu xe để tích trữ hành lý và hàng hóa.
Các hộc đựng đồ cũng được bố trí rộng khắp khoang nội thất, được trải đều ở những vị trí mấu chốt. Riêng phiên bản cao cấp Starex Limousine và Starex 9 chỗ còn được trang bị thêm gạt tàn thuốc, châm thuốc và hộc để đồ làm mát.

Động cơ và vận hành Hyundai Starex

Tính riêng trong phân khúc, động cơ của xe Hyundai Starex hiện đang đứng TOP đầu. Mang đến sự lựa chọn 2 phiên bản động cơ, hoặc xăng 2.4MPI, hoặc dầu 2.5 TCI cho khách hàng, Hyundai mong muốn khách hàng hài lòng hơn vì được lựa chọn loại nhiên liệu mà mình mong muốn.
Phiên bản động cơ xăng 2.4 lít có công suất cực đại 168 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút, momen xoắn cực đại 225 Nm tại 4.200 vòng/phút. Phiên bản động cơ dầu dung tích 2.5 lít, cho công suất cực đại 98 mã lực tại vòng tua 3.800 vòng/phút, momen xoắn cực đại đạt 225 Nm tại 2.000 vòng/ phút.
Đa số các phiên bản đều được trang bị hộp số sàn 5 cấp 5MT hiện đại cùng hệ truyền động 2WD. Riêng ở phiên bản Starex Limousine và Starex 9 chỗ Xăng AT sử dụng hộp số tự động 4AT và tính năng ga tự động Cruise Control. Việc sử dụng Cruise Control sẽ giúp cho tài xế đỡ mệt mỏi hơn khi chạy đường dài.

Khả năng vận hành

Các phiên bản Hyundai Starex trang bị đồng đều nhau hệ thống treo trước McPherson, hệ thống sau liên kết đa điểm. Cao cấp hơn, phiên bản Huyndai Starex 9 chỗ và Starex Limousine còn được trang bị thêm hệ thống giảm xóc linh hoạt, giúp xe linh hoạt và nhẹ nhàng hơn khi qua những đoạn đường gập ghềnh.
Việc trang bị hệ thống phanh trước đĩa, phanh sau tang trống giúp cho việc thay thế, bảo dưỡng dễ dàng hơn cũng như giúp người lái tự tin hơn khi vận hành.
Khoảng sáng gầm xe cao ráo, cao đến 190mm nên những đoạn đường ổ gà hay ngập nước cũng không làm khó bước di chuyển của Hyundai Starex. Bên cạnh đó, việc sử dụng bộ lazang 16 inch và kích thước lốp lớn 215/70 R16 cũng mang lại cảm giác vận hành chắc chắn hơn.
Ngoài ra, mặc dù có kích thước to lớn nhưng bán kính quay vòng tối thiểu của xe vẫn ở mức 6.2m – một con số trung bình tương đương với các mẫu xe thương mại khác. Cùng với việc sử dụng vật liệu thiết kế nhẹ, trọng lượng không tải của Huyndai Starex thấp nên xe vận hành dẻo dai và khá tiết kiệm nhiên liệu. Đây cũng là một trong những điểm cộng đáng kể của Hyundai Starex.

Hệ thống an toàn Hyundai Starex

Được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn cần thiết, Hyundai Starex 2018 thế hệ mới tự tin bước vào thị trường, cạnh tranh trực tiếp với các dòng xe cùng phân khúc.
Ngoài khóa cửa trung tâm được trang bị ở tất cả các phiên bản, còn lại hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh, túi khí chỉ có ở phiên bản Starex 9 chỗ Xăng AT (1 túi) và Starex Limousine (2 túi), cảm biến lùi có ở phiên bản Starex Limousine.

 

Starex nâu đậm

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước :

Chiều dài cơ sở (mm) 3200
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6.2
Trọng lượng không tải (kg) 2164 | 2063 
Trọng lượng toàn tải (kg) 2850 | 2780 

Động cơ

Động cơ 2.5 TCI | Theta 2.4 
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van SOHC | 16 van DOHC
Dung tích công tác (cc) 2476
Nhiên liệu Dầu | Xăng
Công suất cực đại (Ps) 99/3,800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 23/2,000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75

Hệ thống truyền động

Hệ thống truyền động 2WD

Hộp số

Hộp số 5 MT | 4AT

Hệ thống treo

Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm

Vành & Lốp xe

Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 215/70 R16

Phanh

Trước Đĩa
Sau Tang trống

 

Phiên bản xe Starex  van 3 chỗ 6 chỗ Xăng  6 chỗ Dầu 9 chỗ xăng MT  9 chỗ xăng AT 9 chỗ dầu Limousine
Kích thước
Chiều dài cơ sở (mm) 3200 3200 3200 3200 3200 3200 3200
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6.2 6.2 6.2 6.2 6.2 6.2 6.2
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190 190 190 190 190 190 190
Trọng lượng không tải (kg) 1945 1938 2050 2063 2057 2164 2150
Trọng lượng toàn tải (kg) 3040 3110 3110 2780 2780 2850 2780
Động cơ
Động cơ 2.5 TCI Theta 2.4 2.5 TCI Theta 2.4 Theta 2.4 2.5 TCI Theta 2.4
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van SOHC 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van SOHC 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van SOHC 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác (cc) 2476 2359 2476 2359 2359 2476 2359
Nhiên liệu Dầu Xăng Dầu Xăng Xăng Dầu Xăng
Công suất cực đại (Ps) 99/3,800 169/6,000 99/3,800 169/6,000 169/6,000 99/3,800 169/6,000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 23/2,000 23/4,200 23/2,000 23/4,200 23/4,200 23/2,000 23/4,200
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75 75 75 75 75 75 75
Hệ thống dẫn động
Hệ thống dẫn động 2WD 2WD 2WD 2WD 2WD 2WD 2WD
Hộp số
Hộp số 5 MT 5 MT 5 MT 4 AT 5 MT 5 MT 4 AT
Hệ thống treo
Trước McPherson McPherson McPherson McPherson McPherson McPherson McPherson
Sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc Vành đúc Vành đúc Vành đúc Vành đúc Vành đúc Vành đúc
Kích thước lốp 215/70 R16 215/70 R16 215/70 R16 215/70 R16 215/70 R16 215/70 R16 215/70 R16
Phanh
Trước Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống

HÌNH ẢNH THỰC TẾ

Gallery 04

Gallery 06

Gallery 07

Gallery 08

Gallery 10

0909 789 104